toạc

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: toạc (Động từ)

Rách lớn, thường theo chiều dài.

Ví dụ (4)
  • 1."Áo bị toạc vai."
  • 2."Nén bạc đâm toạc tờ giấy (tng)."
  • 3."Chiếc túi bị toạc vì sức nặng quá lớn."
  • 4."Cánh cửa toạc ra khi chịu lực mạnh."

Lưu ý khi sử dụng "toạc"

Lưu ý về động từ

"toạc" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "toạc"

toạc là động từ trong tiếng Việt. Rách lớn, thường theo chiều dài. Ví dụ: "Áo bị toạc vai."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này