toả

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: toả (Động từ)

Không gian mở rộng ra và che phủ một diện tích tương đối lớn.

Ví dụ (3)
  • 1."Cây đa toả bóng mát."
  • 2."Ánh sáng từ ngọn đèn toả ra khắp căn phòng."
  • 3."Hương thơm của hoa toả khắp nơi trong vườn."

Lưu ý khi sử dụng "toả"

Lưu ý về động từ

"toả" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "toả"

toả là động từ trong tiếng Việt. Không gian mở rộng ra và che phủ một diện tích tương đối lớn. Ví dụ: "Cây đa toả bóng mát."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này