toả nhiệt

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: toả nhiệt (Động từ)

Hiện tượng phát ra nhiệt lượng ra môi trường xung quanh.

Ví dụ (4)
  • 1."Bộ tỏa nhiệt của động cơ."
  • 2."Sự tỏa nhiệt của cơ thể."
  • 3."Khi trời lạnh, lò sưởi tỏa nhiệt rất hiệu quả."
  • 4."Các thiết bị điện tử khi hoạt động cũng tỏa nhiệt ra không gian."

Lưu ý khi sử dụng "toả nhiệt"

Lưu ý về động từ

"toả nhiệt" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "toả nhiệt"

toả nhiệt là động từ trong tiếng Việt. Hiện tượng phát ra nhiệt lượng ra môi trường xung quanh. Ví dụ: "Bộ tỏa nhiệt của động cơ."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này