toạ độ

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: toạ độ (Danh từ)

Mỗi số trong một hệ thống số dùng để xác định vị trí của một điểm trên một đường, một mặt phẳng hoặc trong không gian ba chiều.

Ví dụ (3)
  • 1."Xác định toạ độ chính xác của điểm cần khảo sát."
  • 2."Người phi công đã đánh bom chính xác vào toạ độ mục tiêu."
  • 3."Toạ độ của địa điểm này là 21.0285° N, 105.8542° E."

Lưu ý khi sử dụng "toạ độ"

Lưu ý về danh từ

"toạ độ" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "toạ độ"

toạ độ là danh từ trong tiếng Việt. Mỗi số trong một hệ thống số dùng để xác định vị trí của một điểm trên một đường, một mặt phẳng hoặc trong không gian ba chiều. Ví dụ: "Xác định toạ độ chính xác của điểm cần khảo sát."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này