toại
Định nghĩa
Nghĩa 1: toại (Động từ)
Được như ý muốn, đạt được điều mình mong ước.
- 1."Công thành danh toại (tng)"
- 2."Có đi có lại mới toại lòng nhau (tng)"
- 3."Mong rằng ước mơ của bạn sẽ sớm toại nguyện."
- 4."Khi được mọi người khen ngợi, tôi cảm thấy rất toại."
Lưu ý khi sử dụng "toại"
Lưu ý về động từ
"toại" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
Câu hỏi thường gặp về "toại"
toại là động từ trong tiếng Việt. Được như ý muốn, đạt được điều mình mong ước. Ví dụ: "Công thành danh toại (tng)"
Từ liên quan
toạ đăng
Đèn để bàn có kích thước lớn, sử dụng dầu hỏa để thắp sáng.
toạ độ
Mỗi số trong một hệ thống số dùng để xác định vị trí của một điểm trên một đường, một mặt phẳng hoặc trong không gian ba chiều.
toạc
Rách lớn, thường theo chiều dài.
toại nguyện
Đạt được sự hài lòng, thỏa mãn với điều gì đó.
toả
Không gian mở rộng ra và che phủ một diện tích tương đối lớn.
toả nhiệt
Hiện tượng phát ra nhiệt lượng ra môi trường xung quanh.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.