toạ đàm

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: toạ đàm (Động từ)

Họp mặt nhằm trao đổi ý kiến về một vấn đề nào đó.

Ví dụ (3)
  • 1."Buổi toạ đàm về văn học."
  • 2."Chúng tôi đã tổ chức một toạ đàm về chính sách giáo dục."
  • 3."Nhiều chuyên gia sẽ tham gia toạ đàm về biến đổi khí hậu."

Lưu ý khi sử dụng "toạ đàm"

Lưu ý về động từ

"toạ đàm" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "toạ đàm"

toạ đàm là động từ trong tiếng Việt. Họp mặt nhằm trao đổi ý kiến về một vấn đề nào đó. Ví dụ: "Buổi toạ đàm về văn học."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này