toòng teng

Tính từDanh từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: toòng teng (Tính từ)

Từ dùng để miêu tả trạng thái lủng lẳng, dễ dàng đu đưa qua lại.

Ví dụ (2)
  • 1."Cái túi treo toòng teng ở ghi đông."
  • 2."Những chiếc đèn lồng treo toòng teng trong gió."
2
Danh từ

Nghĩa 2: toòng teng (Danh từ)

(Phương ngữ) chỉ hoa tai hình dài, dễ đu đưa qua lại.

Ví dụ (2)
  • 1."Tai đeo toòng teng."
  • 2."Cô ấy thích lựa chọn những đôi hoa tai toòng teng để thêm phần nổi bật."

Lưu ý khi sử dụng "toòng teng"

Lưu ý về tính từ

"toòng teng" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Lưu ý về danh từ

"toòng teng" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "toòng teng" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "toòng teng"

toòng teng là tính từ, danh từ trong tiếng Việt. Từ dùng để miêu tả trạng thái lủng lẳng, dễ dàng đu đưa qua lại. Ví dụ: "Cái túi treo toòng teng ở ghi đông."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này