toạ lạc

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: toạ lạc (Động từ)

(Trang trọng) Diễn tả vị trí của nhà cửa hoặc đất đai ở một địa điểm cụ thể.

Ví dụ (3)
  • 1."Ngôi chùa toạ lạc trên một quả đồi."
  • 2."Trường học toạ lạc ở trung tâm thành phố."
  • 3."Công viên toạ lạc ven sông rất đẹp."

Lưu ý khi sử dụng "toạ lạc"

Lưu ý về động từ

"toạ lạc" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "toạ lạc"

toạ lạc là động từ trong tiếng Việt. (Trang trọng) Diễn tả vị trí của nhà cửa hoặc đất đai ở một địa điểm cụ thể. Ví dụ: "Ngôi chùa toạ lạc trên một quả đồi."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này