tò mò

Tính từĐộng từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: tò mò (Tính từ)

Có tính chất ham muốn biết cái gì đó, thường là về thông tin hoặc điều gì chưa biết.

Ví dụ (3)
  • 1."Cô ấy rất tò mò về cuộc sống của người bạn mới."
  • 2."Con trẻ thường tò mò hỏi về mọi thứ xung quanh."
  • 3."Tôi thấy tò mò khi nghe câu chuyện của anh ấy."
2
Động từ

Nghĩa 2: tò mò (Động từ)

Hành động tìm hiểu, khám phá thông tin hay sự việc nào đó.

Ví dụ (3)
  • 1."Tôi hay tò mò về cách mà máy tính hoạt động."
  • 2."Anh ấy thường tò mò tìm hiểu lý do tại sao mọi người lại thích món ăn đó."
  • 3."Cô ấy luôn tò mò hỏi về những chuyến du lịch của bạn bè."

Lưu ý khi sử dụng "tò mò"

Lưu ý về động từ

"tò mò" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về tính từ

"tò mò" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Đa nghĩa

Từ "tò mò" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "tò mò"

tò mò là tính từ, động từ trong tiếng Việt. Có tính chất ham muốn biết cái gì đó, thường là về thông tin hoặc điều gì chưa biết. Ví dụ: "Cô ấy rất tò mò về cuộc sống của người bạn mới."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này