tíu tít

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: tíu tít (Tính từ)

Từ diễn tả sự bận rộn, hối hả, thường là của nhiều người.

Ví dụ (4)
  • 1."Bận tíu tít suốt ngày."
  • 2."Tíu tít thu dọn đồ đạc."
  • 3."Những đứa trẻ chơi đùa tíu tít trong sân."
  • 4."Người dân đi lại tíu tít chuẩn bị cho lễ hội."

Lưu ý khi sử dụng "tíu tít"

Lưu ý về tính từ

"tíu tít" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "tíu tít"

tíu tít là tính từ trong tiếng Việt. Từ diễn tả sự bận rộn, hối hả, thường là của nhiều người. Ví dụ: "Bận tíu tít suốt ngày."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này