tò te

Tính từPhụ từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: tò te (Tính từ)

Từ mô phỏng âm thanh của tiếng kèn thổi.

Ví dụ (2)
  • 1."Âm thanh phát ra từ chiếc kèn rất tò te."
  • 2."Khi thổi, tiếng kèn nghe thật tò te và vui tai."
2
Phụ từ

Nghĩa 2: tò te (Phụ từ)

(Khẩu ngữ) thể hiện sự ngơ ngác, bối rối.

Ví dụ (3)
  • 1."Lính mới tò te khi nghe lệnh."
  • 2."Ngồi ngẩn tò te, không hiểu gì."
  • 3."Cô ấy nhìn quanh với vẻ mặt tò te khi được hỏi."

Lưu ý khi sử dụng "tò te"

Lưu ý về tính từ

"tò te" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Đa nghĩa

Từ "tò te" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "tò te"

tò te là tính từ, phụ từ trong tiếng Việt. Từ mô phỏng âm thanh của tiếng kèn thổi. Ví dụ: "Âm thanh phát ra từ chiếc kèn rất tò te."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này