tở

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: tở (Động từ)

Rời ra hoặc làm cho các vật không còn kết dính với nhau.

Ví dụ (4)
  • 1."Vôi tở."
  • 2."Đất tở ra từng tảng."
  • 3."Lớp sơn đang tở ra do ngấm nước."
  • 4."Từng mảnh ghép tở rời sau khi bị tác động."

Lưu ý khi sử dụng "tở"

Lưu ý về động từ

"tở" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "tở"

tở là động từ trong tiếng Việt. Rời ra hoặc làm cho các vật không còn kết dính với nhau. Ví dụ: "Vôi tở."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này