tờ trình

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: tờ trình (Danh từ)

Văn bản chứa thông tin và yêu cầu cụ thể về một vấn đề, được trình lên cấp trên để xem xét và phê duyệt.

Ví dụ (3)
  • 1."Tờ trình về dự án Luật doanh nghiệp."
  • 2."Tôi đã gửi tờ trình về việc tăng lương cho nhân viên."
  • 3."Chúng tôi cần chuẩn bị tờ trình để xin phép tổ chức hội nghị."

Lưu ý khi sử dụng "tờ trình"

Lưu ý về danh từ

"tờ trình" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "tờ trình"

tờ trình là danh từ trong tiếng Việt. Văn bản chứa thông tin và yêu cầu cụ thể về một vấn đề, được trình lên cấp trên để xem xét và phê duyệt. Ví dụ: "Tờ trình về dự án Luật doanh nghiệp."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này