tờ-rớt

Danh từĐộng từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: tờ-rớt (Danh từ)

Một mảnh giấy mỏng, thường được sử dụng để ghi chép hoặc in ấn.

Ví dụ (3)
  • 1."Tôi đã viết số điện thoại của mình lên một tờ-rớt để đưa cho bạn."
  • 2."Bạn có thể cho tôi một tờ-rớt để tôi ghi lại địa chỉ không?"
  • 3."Chúng ta cần mua một vài tờ-rớt để in tài liệu cho cuộc họp."
2
Động từ

Nghĩa 2: tờ-rớt (Động từ)

Hành động rơi ra ngoài hoặc bị đổ từ một nơi cao xuống.

Ví dụ (3)
  • 1."Cái bóng đèn trên trần đã tờ-rớt xuống sàn và vỡ tan."
  • 2."Khi chơi đùa, một quả bóng đã tờ-rớt ra khỏi tay tôi."
  • 3."Tôi thấy một chiếc lá tờ-rớt từ trên cây xuống trong gió."

Lưu ý khi sử dụng "tờ-rớt"

Lưu ý về động từ

"tờ-rớt" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"tờ-rớt" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "tờ-rớt" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "tờ-rớt"

tờ-rớt là danh từ, động từ trong tiếng Việt. Một mảnh giấy mỏng, thường được sử dụng để ghi chép hoặc in ấn. Ví dụ: "Tôi đã viết số điện thoại của mình lên một tờ-rớt để đưa cho bạn."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này