tởm lợm
Định nghĩa
Nghĩa 1: tởm lợm (Tính từ)
(Khẩu ngữ) có cảm giác ghê tởm đến mức buồn nôn, lợm giọng.
- 1."Mùi máu tanh tởm lợm."
- 2."Cảnh tượng đó thật tởm lợm, khiến tôi không thể ăn được."
- 3."Chiếc bánh để lâu có mùi tởm lợm, không thể thưởng thức."
Lưu ý khi sử dụng "tởm lợm"
Lưu ý về tính từ
"tởm lợm" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".
Câu hỏi thường gặp về "tởm lợm"
tởm lợm là tính từ trong tiếng Việt. (Khẩu ngữ) có cảm giác ghê tởm đến mức buồn nôn, lợm giọng. Ví dụ: "Mùi máu tanh tởm lợm."
Từ liên quan
tở
Rời ra hoặc làm cho các vật không còn kết dính với nhau.
tở mở
(Phương ngữ) diễn tả sự vui vẻ, phấn khởi hoặc vui sướng
tởm
Cảm giác ghê sợ, buồn nôn và muốn tránh xa do cái gì đó quá bẩn thỉu.
tởn
Biểu thị cảm giác sợ hãi, lo lắng, hoặc bị sốc trước một tình huống nào đó.
tợ
(Phương ngữ, Từ cũ) Được sử dụng để chỉ sự giống nhau hoặc tương đồng trong một số ngữ cảnh.
tợ hồ
Từ dùng trong phương ngữ hoặc có nguồn gốc cũ, ám chỉ hành động hoặc trạng thái giống như, gần giống.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.