tít thò lò

Phụ từ

Định nghĩa

1
Phụ từ

Nghĩa 1: tít thò lò (Phụ từ)

(Khẩu ngữ) như từ 'tít' nhưng có sắc thái mạnh mẽ hơn.

Ví dụ (4)
  • 1."tít"
  • 2."quay tít thò lò"
  • 3."mê tít thò lò"
  • 4."chị ấy nhảy múa tít thò lò trong bữa tiệc."

Câu hỏi thường gặp về "tít thò lò"

tít thò lò là phụ từ trong tiếng Việt. (Khẩu ngữ) như từ 'tít' nhưng có sắc thái mạnh mẽ hơn. Ví dụ: "tít"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này