tít mắt
Định nghĩa
Nghĩa 1: tít mắt (Tính từ)
(Khẩu ngữ) Tình trạng mắt nhắm lại hoặc biểu hiện nhấp nháy do thích thú, sung sướng; thường được dùng để miêu tả trạng thái say mê, đến mức không còn quan tâm đến xung quanh.
- 1."Thích chí cười tít mắt."
- 2."Tít mắt vì tiền."
- 3."Cô ấy nhìn bức tranh đẹp tít mắt."
- 4."Anh ấy tít mắt khi nhận được món quà bất ngờ."
Lưu ý khi sử dụng "tít mắt"
Lưu ý về tính từ
"tít mắt" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".
Câu hỏi thường gặp về "tít mắt"
tít mắt là tính từ trong tiếng Việt. (Khẩu ngữ) Tình trạng mắt nhắm lại hoặc biểu hiện nhấp nháy do thích thú, sung sướng; thường được dùng để miêu tả trạng thái say mê, đến mức không còn quan tâm đến xung quanh. Ví dụ: "Thích chí cười tít mắt."
Từ liên quan
tít
Đầu đề của bài báo, thường được in bằng chữ lớn.
tít mù
(Khẩu ngữ) có nghĩa tương tự như 'tít' nhưng có độ mạnh hơn để diễn tả sự xa xôi hoặc độ cao đáng kể.
tít mù tắp
(Khẩu ngữ) có nghĩa tương tự như tít tắp, nhưng với sắc thái mạnh hơn.
tít thò lò
(Khẩu ngữ) như từ 'tít' nhưng có sắc thái mạnh mẽ hơn.
tít tắp
Rất xa, rất dài, đến mức không còn nhìn thấy được nữa.
tíu tít
Từ diễn tả sự bận rộn, hối hả, thường là của nhiều người.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.