tít mắt

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: tít mắt (Tính từ)

(Khẩu ngữ) Tình trạng mắt nhắm lại hoặc biểu hiện nhấp nháy do thích thú, sung sướng; thường được dùng để miêu tả trạng thái say mê, đến mức không còn quan tâm đến xung quanh.

Ví dụ (4)
  • 1."Thích chí cười tít mắt."
  • 2."Tít mắt vì tiền."
  • 3."Cô ấy nhìn bức tranh đẹp tít mắt."
  • 4."Anh ấy tít mắt khi nhận được món quà bất ngờ."

Lưu ý khi sử dụng "tít mắt"

Lưu ý về tính từ

"tít mắt" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "tít mắt"

tít mắt là tính từ trong tiếng Việt. (Khẩu ngữ) Tình trạng mắt nhắm lại hoặc biểu hiện nhấp nháy do thích thú, sung sướng; thường được dùng để miêu tả trạng thái say mê, đến mức không còn quan tâm đến xung quanh. Ví dụ: "Thích chí cười tít mắt."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này