tít mù

Phụ từ

Định nghĩa

1
Phụ từ

Nghĩa 1: tít mù (Phụ từ)

(Khẩu ngữ) có nghĩa tương tự như 'tít' nhưng có độ mạnh hơn để diễn tả sự xa xôi hoặc độ cao đáng kể.

Ví dụ (4)
  • 1."Tít"
  • 2."Xa tít mù"
  • 3."Bay cao tít mù"
  • 4."Nhìn thấy nhà ở xa tít mù."

Câu hỏi thường gặp về "tít mù"

tít mù là phụ từ trong tiếng Việt. (Khẩu ngữ) có nghĩa tương tự như 'tít' nhưng có độ mạnh hơn để diễn tả sự xa xôi hoặc độ cao đáng kể. Ví dụ: "Tít"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này