tít

Danh từTính từPhụ từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: tít (Danh từ)

Đầu đề của bài báo, thường được in bằng chữ lớn.

Ví dụ (3)
  • 1."Hàng tít lớn"
  • 2."Đọc lướt qua các tít"
  • 3."Tít của bài viết rất thu hút sự chú ý."
2
Tính từ

Nghĩa 2: tít (Tính từ)

(Mắt) ở trạng thái khép lại gần như kín.

Ví dụ (2)
  • 1."Cười tít mắt"
  • 2."Anh ấy luôn cười tít mắt khi nghe chuyện cười."
3
Phụ từ

Nghĩa 3: tít (Phụ từ)

(Khẩu ngữ) (Say, mê) đến mức như không còn biết gì khác nữa.

Ví dụ (4)
  • 1."Đặt lưng xuống là ngủ tít"
  • 2."Mê tít"
  • 3."Thích chí cười tít"
  • 4."Cô ấy đã mê tít kế hoạch du lịch này."

Lưu ý khi sử dụng "tít"

Lưu ý về tính từ

"tít" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Lưu ý về danh từ

"tít" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "tít" có 3 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "tít"

tít là danh từ, tính từ, phụ từ trong tiếng Việt. Đầu đề của bài báo, thường được in bằng chữ lớn. Ví dụ: "Hàng tít lớn"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này