tĩnh trí

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: tĩnh trí (Động từ)

Bình tĩnh và tỉnh táo để suy xét và xử lý tình huống.

Ví dụ (3)
  • 1."Bình tâm tĩnh trí trong mọi hoàn cảnh."
  • 2."Cần phải tĩnh trí để ứng phó với những rắc rối phát sinh."
  • 3."Giữ cái đầu lạnh và tĩnh trí trước những quyết định quan trọng."

Lưu ý khi sử dụng "tĩnh trí"

Lưu ý về động từ

"tĩnh trí" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "tĩnh trí"

tĩnh trí là động từ trong tiếng Việt. Bình tĩnh và tỉnh táo để suy xét và xử lý tình huống. Ví dụ: "Bình tâm tĩnh trí trong mọi hoàn cảnh."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này