tĩnh mịch

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: tĩnh mịch (Tính từ)

Yên tĩnh và vắng vẻ, không có những hoạt động hay tiếng ồn.

Ví dụ (3)
  • 1."Cảnh chùa tĩnh mịch."
  • 2."Tối qua, không gian xung quanh trở nên tĩnh mịch, chỉ nghe tiếng lá cây rustling."
  • 3."Bên bờ hồ, mọi thứ thật tĩnh mịch, chỉ có tiếng sóng vỗ về."

Lưu ý khi sử dụng "tĩnh mịch"

Lưu ý về tính từ

"tĩnh mịch" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "tĩnh mịch"

tĩnh mịch là tính từ trong tiếng Việt. Yên tĩnh và vắng vẻ, không có những hoạt động hay tiếng ồn. Ví dụ: "Cảnh chùa tĩnh mịch."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này