tĩnh vật

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: tĩnh vật (Danh từ)

Vật thể không có khả năng tự di chuyển hoặc chuyển động trong không gian, thường là đối tượng thể hiện trong tác phẩm hội họa.

Ví dụ (2)
  • 1."Tranh tĩnh vật thường miêu tả các món đồ như hoa quả, bình, hoặc đồ dùng trong gia đình."
  • 2."Tác phẩm tĩnh vật của họa sĩ thể hiện một cách tinh tế ánh sáng và bóng đổ."

Lưu ý khi sử dụng "tĩnh vật"

Lưu ý về danh từ

"tĩnh vật" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "tĩnh vật"

tĩnh vật là danh từ trong tiếng Việt. Vật thể không có khả năng tự di chuyển hoặc chuyển động trong không gian, thường là đối tượng thể hiện trong tác phẩm hội họa. Ví dụ: "Tranh tĩnh vật thường miêu tả các món đồ như hoa quả, bình, hoặc đồ dùng trong gia đình."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này