tĩnh thổ

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: tĩnh thổ (Danh từ)

(Từ cũ) chỉ nơi chốn thanh tĩnh, an lành như tịnh độ.

Ví dụ (3)
  • 1."Tịnh độ"
  • 2."Cõi tây thiên tĩnh thổ"
  • 3."Người ta thường tìm đến tĩnh thổ để tìm sự thanh tĩnh trong tâm hồn."

Lưu ý khi sử dụng "tĩnh thổ"

Lưu ý về danh từ

"tĩnh thổ" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "tĩnh thổ"

tĩnh thổ là danh từ trong tiếng Việt. (Từ cũ) chỉ nơi chốn thanh tĩnh, an lành như tịnh độ. Ví dụ: "Tịnh độ"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này