tĩnh tại

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: tĩnh tại (Tính từ)

Ở yên một chỗ, không di chuyển hoặc rất ít di chuyển.

Ví dụ (3)
  • 1."Nhà sư ngồi tĩnh tại."
  • 2."Cô ấy luôn giữ tâm hồn tĩnh tại giữa những bộn bề của cuộc sống."
  • 3."Trong những lúc căng thẳng, việc ngồi thiền giúp tôi trở nên tĩnh tại hơn."

Lưu ý khi sử dụng "tĩnh tại"

Lưu ý về tính từ

"tĩnh tại" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "tĩnh tại"

tĩnh tại là tính từ trong tiếng Việt. Ở yên một chỗ, không di chuyển hoặc rất ít di chuyển. Ví dụ: "Nhà sư ngồi tĩnh tại."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này