tịnh

Động từTính từTrợ từDanh từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: tịnh (Động từ)

Tính tổng khối lượng hàng hóa mà không tính bao bì.

Ví dụ (3)
  • 1."Tịnh hàng vào kho."
  • 2."Tịnh lương thực đã đóng bao."
  • 3."Tịnh số lượng hàng xuất khẩu."
2
Tính từ

Nghĩa 2: tịnh (Tính từ)

Khối lượng thực tế của hàng hóa mà không tính bao bì.

Ví dụ (2)
  • 1."Khối lượng tịnh."
  • 2."Sản phẩm này có khối lượng tịnh là 5 kg."
3
Trợ từ

Nghĩa 3: tịnh (Trợ từ)

(Khẩu ngữ) Từ dùng để nhấn mạnh sự phủ định ở câu tiếp theo.

Ví dụ (3)
  • 1."Tịnh không một bóng người."
  • 2."Tịnh không một tiếng động."
  • 3."Tịnh không có ai đến tham dự."
4
Danh từ

Nghĩa 4: tịnh (Danh từ)

(Khẩu ngữ) Tượng trong cỗ bài tam cúc hoặc trong cờ tướng.

Ví dụ (2)
  • 1."Lên tịnh."
  • 2."Tôi đang chơi cờ tướng và lên tịnh với quân tốt."

Lưu ý khi sử dụng "tịnh"

Lưu ý về động từ

"tịnh" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về tính từ

"tịnh" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Lưu ý về danh từ

"tịnh" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "tịnh" có 4 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "tịnh"

tịnh là động từ, tính từ, trợ từ, danh từ trong tiếng Việt. Tính tổng khối lượng hàng hóa mà không tính bao bì. Ví dụ: "Tịnh hàng vào kho."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này