tĩnh lặng

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: tĩnh lặng (Tính từ)

Hoàn toàn yên ắng, dường như không có âm thanh hay hoạt động nào diễn ra.

Ví dụ (4)
  • 1."Không gian tĩnh lặng."
  • 2."Bến đò tĩnh lặng, không người qua lại."
  • 3."Tối qua, tôi nghe thấy tiếng gió trong không khí tĩnh lặng."
  • 4."Trong rừng sâu, mọi thứ đều tĩnh lặng như một bức tranh."

Lưu ý khi sử dụng "tĩnh lặng"

Lưu ý về tính từ

"tĩnh lặng" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "tĩnh lặng"

tĩnh lặng là tính từ trong tiếng Việt. Hoàn toàn yên ắng, dường như không có âm thanh hay hoạt động nào diễn ra. Ví dụ: "Không gian tĩnh lặng."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này