tĩnh mạch

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: tĩnh mạch (Danh từ)

Mạch máu mang máu từ các cơ quan trong cơ thể trở về tim.

Ví dụ (3)
  • 1."Tiêm vào tĩnh mạch."
  • 2."Tĩnh mạch chủ lớn là mạch chính dẫn máu từ phần dưới cơ thể về tim."
  • 3."Khi tĩnh mạch bị tắc, bệnh nhân có thể gặp vấn đề về tuần hoàn."

Lưu ý khi sử dụng "tĩnh mạch"

Lưu ý về danh từ

"tĩnh mạch" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "tĩnh mạch"

tĩnh mạch là danh từ trong tiếng Việt. Mạch máu mang máu từ các cơ quan trong cơ thể trở về tim. Ví dụ: "Tiêm vào tĩnh mạch."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này