tính nhân dân

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: tính nhân dân (Danh từ)

Sự phản ánh tư tưởng, tình cảm, nguyện vọng và lợi ích của nhân dân trong các tác phẩm văn học và nghệ thuật.

Ví dụ (2)
  • 1."Tính nhân dân được thể hiện rõ trong các tác phẩm của nhà văn Nguyễn Công Hoan."
  • 2."Nhiều tác phẩm hội họa mang tính nhân dân đã phản ánh chân thực đời sống của người lao động."

Lưu ý khi sử dụng "tính nhân dân"

Lưu ý về danh từ

"tính nhân dân" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "tính nhân dân"

tính nhân dân là danh từ trong tiếng Việt. Sự phản ánh tư tưởng, tình cảm, nguyện vọng và lợi ích của nhân dân trong các tác phẩm văn học và nghệ thuật. Ví dụ: "Tính nhân dân được thể hiện rõ trong các tác phẩm của nhà văn Nguyễn Công Hoan."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này