tính ngữ

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: tính ngữ (Danh từ)

Tổ hợp từ mà trong đó tính từ đóng vai trò chính, thường dùng để mô tả hoặc bổ nghĩa cho danh từ.

Ví dụ (3)
  • 1."Họ là những người bạn thân thiết, luôn giúp đỡ nhau."
  • 2."Màu xanh lá cây của cây cối mang lại cảm giác thư giãn."
  • 3."Đó là những tính ngữ thường dùng trong văn viết."

Lưu ý khi sử dụng "tính ngữ"

Lưu ý về danh từ

"tính ngữ" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "tính ngữ"

tính ngữ là danh từ trong tiếng Việt. Tổ hợp từ mà trong đó tính từ đóng vai trò chính, thường dùng để mô tả hoặc bổ nghĩa cho danh từ. Ví dụ: "Họ là những người bạn thân thiết, luôn giúp đỡ nhau."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này