tính mệnh

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: tính mệnh (Danh từ)

Một từ cổ dùng để chỉ về sự sống hoặc cái sống còn của con người.

Ví dụ (2)
  • 1."Bảo vệ tính mệnh của bản thân là điều quan trọng nhất."
  • 2."Trong những tình huống nguy hiểm, tính mệnh thường được đặt lên hàng đầu."

Lưu ý khi sử dụng "tính mệnh"

Lưu ý về danh từ

"tính mệnh" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "tính mệnh"

tính mệnh là danh từ trong tiếng Việt. Một từ cổ dùng để chỉ về sự sống hoặc cái sống còn của con người. Ví dụ: "Bảo vệ tính mệnh của bản thân là điều quan trọng nhất."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này