tĩnh dưỡng

Động từDanh từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: tĩnh dưỡng (Động từ)

Hành động nghỉ ngơi, chăm sóc sức khoẻ, thường nhằm phục hồi năng lượng và tinh thần.

Ví dụ (3)
  • 1."Sau một tuần làm việc căng thẳng, tôi quyết định đi tĩnh dưỡng ở một khu nghỉ mát."
  • 2."Bà tôi thường nói rằng tĩnh dưỡng là rất cần thiết cho sức khỏe của con người."
  • 3."Trong lúc bệnh, việc tĩnh dưỡng là cách tốt nhất để mau chóng hồi phục."
2
Danh từ

Nghĩa 2: tĩnh dưỡng (Danh từ)

Thời gian hoặc địa điểm để thực hiện việc nghỉ ngơi, hồi phục sức khỏe.

Ví dụ (3)
  • 1."Tôi ghi danh tham gia một khóa tĩnh dưỡng ở Đà Lạt."
  • 2."Nơi này được biết đến như một trung tâm tĩnh dưỡng rất nổi tiếng."
  • 3."Trong tháng tới, gia đình tôi sẽ đi tĩnh dưỡng ở biển để thư giãn."

Lưu ý khi sử dụng "tĩnh dưỡng"

Lưu ý về động từ

"tĩnh dưỡng" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"tĩnh dưỡng" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "tĩnh dưỡng" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "tĩnh dưỡng"

tĩnh dưỡng là động từ, danh từ trong tiếng Việt. Hành động nghỉ ngơi, chăm sóc sức khoẻ, thường nhằm phục hồi năng lượng và tinh thần. Ví dụ: "Sau một tuần làm việc căng thẳng, tôi quyết định đi tĩnh dưỡng ở một khu nghỉ mát."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này