tỉnh lẻ

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: tỉnh lẻ (Danh từ)

Tỉnh nhỏ, cách xa các trung tâm kinh tế và văn hóa.

Ví dụ (2)
  • 1."Dân tỉnh lẻ thường có cuộc sống giản dị."
  • 2."Tôi thích đến các tỉnh lẻ để khám phá văn hóa địa phương."

Lưu ý khi sử dụng "tỉnh lẻ"

Lưu ý về danh từ

"tỉnh lẻ" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "tỉnh lẻ"

tỉnh lẻ là danh từ trong tiếng Việt. Tỉnh nhỏ, cách xa các trung tâm kinh tế và văn hóa. Ví dụ: "Dân tỉnh lẻ thường có cuộc sống giản dị."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này