tỉnh lược

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: tỉnh lược (Động từ)

Hành động lược bỏ một phần để làm cho nội dung trở nên ngắn gọn hơn (thường áp dụng cho bộ phận của câu).

Ví dụ (3)
  • 1."Câu tỉnh lược giúp người đọc hiểu nhanh hơn."
  • 2."Phép tỉnh lược được sử dụng để tối ưu hóa văn bản."
  • 3."Trong văn học, người viết thường tiến hành tỉnh lược để tạo sự súc tích."

Lưu ý khi sử dụng "tỉnh lược"

Lưu ý về động từ

"tỉnh lược" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "tỉnh lược"

tỉnh lược là động từ trong tiếng Việt. Hành động lược bỏ một phần để làm cho nội dung trở nên ngắn gọn hơn (thường áp dụng cho bộ phận của câu). Ví dụ: "Câu tỉnh lược giúp người đọc hiểu nhanh hơn."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này