tỉnh lộ

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: tỉnh lộ (Danh từ)

Đường nối các huyện trong tỉnh, do địa phương quản lý; khác với hương lộ và quốc lộ.

Ví dụ (3)
  • 1."Tỉnh lộ 2 nối liền huyện A và huyện B."
  • 2."Chúng tôi vừa đi du lịch trên tỉnh lộ mới được xây dựng."
  • 3."Tỉnh lộ thường xảy ra ùn tắc vào giờ cao điểm."

Lưu ý khi sử dụng "tỉnh lộ"

Lưu ý về danh từ

"tỉnh lộ" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "tỉnh lộ"

tỉnh lộ là danh từ trong tiếng Việt. Đường nối các huyện trong tỉnh, do địa phương quản lý; khác với hương lộ và quốc lộ. Ví dụ: "Tỉnh lộ 2 nối liền huyện A và huyện B."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này