tỉnh lỵ

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: tỉnh lỵ (Danh từ)

Tỉnh lỵ là đô thị trung tâm của một tỉnh, nơi có cơ quan hành chính và các dịch vụ công cộng.

Ví dụ (3)
  • 1."Tỉnh lỵ của chúng tôi có nhiều trường học và bệnh viện."
  • 2."Mỗi năm, tôi thường về thăm tỉnh lỵ nơi mình lớn lên."
  • 3."Tỉnh lỵ có nhiều hoạt động văn hóa thú vị vào dịp lễ hội."

Lưu ý khi sử dụng "tỉnh lỵ"

Lưu ý về danh từ

"tỉnh lỵ" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "tỉnh lỵ"

tỉnh lỵ là danh từ trong tiếng Việt. Tỉnh lỵ là đô thị trung tâm của một tỉnh, nơi có cơ quan hành chính và các dịch vụ công cộng. Ví dụ: "Tỉnh lỵ của chúng tôi có nhiều trường học và bệnh viện."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này