tỉnh khô

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: tỉnh khô (Tính từ)

(Khẩu ngữ) Tỉnh như không, không bộc lộ bất kỳ biểu hiện hay cảm xúc nào trước những điều lẽ ra phải ảnh hưởng đến bản thân.

Ví dụ (4)
  • 1."Giọng tỉnh khô."
  • 2."Mặt tỉnh khô."
  • 3."Cô ấy vẫn tỉnh khô dù vừa nhận tin xấu."
  • 4."Tôi thấy anh ta nói chuyện với vẻ tỉnh khô, như thể không có gì xảy ra."

Lưu ý khi sử dụng "tỉnh khô"

Lưu ý về tính từ

"tỉnh khô" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "tỉnh khô"

tỉnh khô là tính từ trong tiếng Việt. (Khẩu ngữ) Tỉnh như không, không bộc lộ bất kỳ biểu hiện hay cảm xúc nào trước những điều lẽ ra phải ảnh hưởng đến bản thân. Ví dụ: "Giọng tỉnh khô."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này