tịt mù

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: tịt mù (Tính từ)

Cụm từ diễn tả sự mờ mịt, không rõ ràng, ít khi được sử dụng.

Ví dụ (3)
  • 1."Hôm nay trời tối om, tịt mù chẳng thấy gì."
  • 2."Tôi cảm thấy tịt mù trước những câu hỏi phức tạp này."
  • 3.""Lầu canh chiêng lặng, điêu chìm, Tịt mù tăm cá bóng chim mấy trùng.""

Lưu ý khi sử dụng "tịt mù"

Lưu ý về tính từ

"tịt mù" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "tịt mù"

tịt mù là tính từ trong tiếng Việt. Cụm từ diễn tả sự mờ mịt, không rõ ràng, ít khi được sử dụng. Ví dụ: "Hôm nay trời tối om, tịt mù chẳng thấy gì."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này