tin cẩn

Tính từPhó từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: tin cẩn (Tính từ)

Có tính chất cẩn thận, không hấp tấp, thận trọng trong hành động.

Ví dụ (3)
  • 1."Trước khi ra quyết định quan trọng, tôi luôn tin cẩn xem xét kỹ lưỡng mọi khía cạnh."
  • 2."Cô ấy là một người tin cẩn nên luôn chuẩn bị trước mỗi cuộc họp."
  • 3."Phải tin cẩn khi lái xe, đặc biệt là trong thời tiết xấu."
2
Phó từ

Nghĩa 2: tin cẩn (Phó từ)

Một cách làm việc hoặc hành động theo hướng cẩn thận, không vội vã.

Ví dụ (3)
  • 1."Hãy làm bài kiểm tra này tin cẩn để tránh sai sót."
  • 2."Chúng tôi sẽ tin cẩn bắt đầu dự án mới chỉ khi có đủ thông tin cần thiết."
  • 3."Bạn nên tin cẩn trong việc lập kế hoạch cho chuyến đi này để mọi thứ diễn ra suôn sẻ."

Lưu ý khi sử dụng "tin cẩn"

Lưu ý về tính từ

"tin cẩn" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Đa nghĩa

Từ "tin cẩn" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "tin cẩn"

tin cẩn là tính từ, phó từ trong tiếng Việt. Có tính chất cẩn thận, không hấp tấp, thận trọng trong hành động. Ví dụ: "Trước khi ra quyết định quan trọng, tôi luôn tin cẩn xem xét kỹ lưỡng mọi khía cạnh."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này