tim đen
Định nghĩa
Nghĩa 1: tim đen (Danh từ)
Ý nghĩ hoặc ý đồ xấu xa và thầm kín nhất của con người.
- 1."Nói trúng tim đen."
- 2."Cô ta luôn có những ý định tim đen đối với người khác."
- 3."Đừng để lộ ra tim đen của mình nhé."
Lưu ý khi sử dụng "tim đen"
Lưu ý về danh từ
"tim đen" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.
Câu hỏi thường gặp về "tim đen"
tim đen là danh từ trong tiếng Việt. Ý nghĩ hoặc ý đồ xấu xa và thầm kín nhất của con người. Ví dụ: "Nói trúng tim đen."
Từ liên quan
tim la
(Từ cũ, Khẩu ngữ) tên gọi một loại bệnh giang mai.
tim mạch
Tim và mạch máu, được sử dụng để chỉ chung hệ thống tuần hoàn trong cơ thể.
tim tím
Màu sắc gần giống như màu tím, thường được dùng để miêu tả các vật có màu sắc nhẹ nhàng, thanh lịch.
tin
(Khẩu ngữ) thông tin (viết tắt).
tin buồn
Thông báo về việc có người thân qua đời.
tin cẩn
Có tính chất cẩn thận, không hấp tấp, thận trọng trong hành động.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.