tin hin

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: tin hin (Tính từ)

(Khẩu ngữ) rất nhỏ hoặc quá bé.

Ví dụ (3)
  • 1."Cái lỗ tin hin."
  • 2."Cửa rả gì mà bé tin hin."
  • 3."Chiếc bàn này tin hin thật, không đủ chỗ cho cả hai người."

Lưu ý khi sử dụng "tin hin"

Lưu ý về tính từ

"tin hin" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "tin hin"

tin hin là tính từ trong tiếng Việt. (Khẩu ngữ) rất nhỏ hoặc quá bé. Ví dụ: "Cái lỗ tin hin."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này