tin hin
Định nghĩa
Nghĩa 1: tin hin (Tính từ)
(Khẩu ngữ) rất nhỏ hoặc quá bé.
- 1."Cái lỗ tin hin."
- 2."Cửa rả gì mà bé tin hin."
- 3."Chiếc bàn này tin hin thật, không đủ chỗ cho cả hai người."
Lưu ý khi sử dụng "tin hin"
Lưu ý về tính từ
"tin hin" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".
Câu hỏi thường gặp về "tin hin"
tin hin là tính từ trong tiếng Việt. (Khẩu ngữ) rất nhỏ hoặc quá bé. Ví dụ: "Cái lỗ tin hin."
Từ liên quan
tin cẩn
Có tính chất cẩn thận, không hấp tấp, thận trọng trong hành động.
tin cậy
Tin tưởng đến mức hoàn toàn có thể dựa vào.
tin dùng
Sự tin cậy vào một sản phẩm hoặc dịch vụ để sử dụng.
tin học
Môn học hoặc lĩnh vực nghiên cứu liên quan đến công nghệ thông tin và máy tính.
tin học hoá
Sử dụng máy tính và công nghệ thông tin trong các ứng dụng thực tế một cách rộng rãi.
tin mừng
Tin tức vui mừng, thường liên quan đến những sự kiện hạnh phúc trong cuộc sống gia đình.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.