tin cậy
Định nghĩa
Nghĩa 1: tin cậy (Động từ)
Tin tưởng đến mức hoàn toàn có thể dựa vào.
- 1."Nguồn tin đáng tin cậy."
- 2."Một chỗ dựa tin cậy."
- 3."Tôi tin cậy vào khả năng của anh ấy."
- 4."Cô ấy là người mà tôi có thể tin cậy trong mọi tình huống."
Lưu ý khi sử dụng "tin cậy"
Lưu ý về động từ
"tin cậy" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
Câu hỏi thường gặp về "tin cậy"
tin cậy là động từ trong tiếng Việt. Tin tưởng đến mức hoàn toàn có thể dựa vào. Ví dụ: "Nguồn tin đáng tin cậy."
Từ liên quan
tin
(Khẩu ngữ) thông tin (viết tắt).
tin buồn
Thông báo về việc có người thân qua đời.
tin cẩn
Có tính chất cẩn thận, không hấp tấp, thận trọng trong hành động.
tin dùng
Sự tin cậy vào một sản phẩm hoặc dịch vụ để sử dụng.
tin hin
(Khẩu ngữ) rất nhỏ hoặc quá bé.
tin học
Môn học hoặc lĩnh vực nghiên cứu liên quan đến công nghệ thông tin và máy tính.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.