tin dùng

Danh từĐộng từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: tin dùng (Danh từ)

Sự tin cậy vào một sản phẩm hoặc dịch vụ để sử dụng.

Ví dụ (3)
  • 1."Nhiều người chọn xe hơi của hãng này vì họ có độ tin dùng cao."
  • 2."Sản phẩm này đã được nhiều khách hàng bình chọn là tin dùng nhất trong năm."
  • 3."Tôi vừa mua một chiếc laptop nổi tiếng về độ tin dùng trong công việc hàng ngày."
2
Động từ

Nghĩa 2: tin dùng (Động từ)

Hành động đặt niềm tin vào một sản phẩm hoặc dịch vụ.

Ví dụ (3)
  • 1."Chúng tôi thường tin dùng những cái tên nổi tiếng trong lĩnh vực thực phẩm."
  • 2."Người tiêu dùng cần tin dùng các sản phẩm có nguồn gốc rõ ràng."
  • 3."Tôi quyết định tin dùng thương hiệu này vì sự uy tín của họ."

Lưu ý khi sử dụng "tin dùng"

Lưu ý về động từ

"tin dùng" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"tin dùng" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "tin dùng" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "tin dùng"

tin dùng là danh từ, động từ trong tiếng Việt. Sự tin cậy vào một sản phẩm hoặc dịch vụ để sử dụng. Ví dụ: "Nhiều người chọn xe hơi của hãng này vì họ có độ tin dùng cao."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này