tin dùng
Định nghĩa
Nghĩa 1: tin dùng (Danh từ)
Sự tin cậy vào một sản phẩm hoặc dịch vụ để sử dụng.
- 1."Nhiều người chọn xe hơi của hãng này vì họ có độ tin dùng cao."
- 2."Sản phẩm này đã được nhiều khách hàng bình chọn là tin dùng nhất trong năm."
- 3."Tôi vừa mua một chiếc laptop nổi tiếng về độ tin dùng trong công việc hàng ngày."
Nghĩa 2: tin dùng (Động từ)
Hành động đặt niềm tin vào một sản phẩm hoặc dịch vụ.
- 1."Chúng tôi thường tin dùng những cái tên nổi tiếng trong lĩnh vực thực phẩm."
- 2."Người tiêu dùng cần tin dùng các sản phẩm có nguồn gốc rõ ràng."
- 3."Tôi quyết định tin dùng thương hiệu này vì sự uy tín của họ."
Lưu ý khi sử dụng "tin dùng"
Lưu ý về động từ
"tin dùng" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
Lưu ý về danh từ
"tin dùng" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.
Đa nghĩa
Từ "tin dùng" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.
Câu hỏi thường gặp về "tin dùng"
tin dùng là danh từ, động từ trong tiếng Việt. Sự tin cậy vào một sản phẩm hoặc dịch vụ để sử dụng. Ví dụ: "Nhiều người chọn xe hơi của hãng này vì họ có độ tin dùng cao."
Từ liên quan
tin buồn
Thông báo về việc có người thân qua đời.
tin cẩn
Có tính chất cẩn thận, không hấp tấp, thận trọng trong hành động.
tin cậy
Tin tưởng đến mức hoàn toàn có thể dựa vào.
tin hin
(Khẩu ngữ) rất nhỏ hoặc quá bé.
tin học
Môn học hoặc lĩnh vực nghiên cứu liên quan đến công nghệ thông tin và máy tính.
tin học hoá
Sử dụng máy tính và công nghệ thông tin trong các ứng dụng thực tế một cách rộng rãi.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.