tin buồn
Định nghĩa
Nghĩa 1: tin buồn (Danh từ)
Thông báo về việc có người thân qua đời.
- 1."Nhà có tin buồn."
- 2."Báo tin buồn."
- 3."Tôi nhận được tin buồn về sự ra đi của ông ấy."
- 4."Tin buồn đã lan rộng trong cộng đồng."
Lưu ý khi sử dụng "tin buồn"
Lưu ý về danh từ
"tin buồn" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.
Câu hỏi thường gặp về "tin buồn"
tin buồn là danh từ trong tiếng Việt. Thông báo về việc có người thân qua đời. Ví dụ: "Nhà có tin buồn."
Từ liên quan
tim tím
Màu sắc gần giống như màu tím, thường được dùng để miêu tả các vật có màu sắc nhẹ nhàng, thanh lịch.
tim đen
Ý nghĩ hoặc ý đồ xấu xa và thầm kín nhất của con người.
tin
(Khẩu ngữ) thông tin (viết tắt).
tin cẩn
Có tính chất cẩn thận, không hấp tấp, thận trọng trong hành động.
tin cậy
Tin tưởng đến mức hoàn toàn có thể dựa vào.
tin dùng
Sự tin cậy vào một sản phẩm hoặc dịch vụ để sử dụng.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.