tin

Danh từĐộng từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: tin (Danh từ)

(Khẩu ngữ) thông tin (viết tắt).

Ví dụ (2)
  • 1."Quá trình xử lý tin."
  • 2."Chúng tôi cần trao đổi một số tin quan trọng."
2
Động từ

Nghĩa 2: tin (Động từ)

(Khẩu ngữ) báo tin (viết tắt).

Ví dụ (2)
  • 1."Tin về gia đình."
  • 2."Mình sẽ tin cho bạn bè biết khi có thông tin mới."
3
Động từ

Nghĩa 3: tin (Động từ)

Nghĩ là rất có thể sẽ xảy ra điều gì đó.

Ví dụ (2)
  • 1."Tôi tin rằng tình hình sẽ ổn."
  • 2."Tin là mình đã làm đúng quyết định."

Lưu ý khi sử dụng "tin"

Lưu ý về động từ

"tin" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"tin" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "tin" có 3 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "tin"

tin là danh từ, động từ trong tiếng Việt. (Khẩu ngữ) thông tin (viết tắt). Ví dụ: "Quá trình xử lý tin."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này