tiễu trừ

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: tiễu trừ (Động từ)

Từ cũ có nghĩa là diệt trừ, loại bỏ những cái xấu hoặc gây hại.

Ví dụ (2)
  • 1."Tiễu trừ thổ phỉ."
  • 2."Chúng ta cần tiễu trừ các tệ nạn xã hội."

Lưu ý khi sử dụng "tiễu trừ"

Lưu ý về động từ

"tiễu trừ" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "tiễu trừ"

tiễu trừ là động từ trong tiếng Việt. Từ cũ có nghĩa là diệt trừ, loại bỏ những cái xấu hoặc gây hại. Ví dụ: "Tiễu trừ thổ phỉ."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này