tiễu trừ
Định nghĩa
Nghĩa 1: tiễu trừ (Động từ)
Từ cũ có nghĩa là diệt trừ, loại bỏ những cái xấu hoặc gây hại.
- 1."Tiễu trừ thổ phỉ."
- 2."Chúng ta cần tiễu trừ các tệ nạn xã hội."
Lưu ý khi sử dụng "tiễu trừ"
Lưu ý về động từ
"tiễu trừ" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
Câu hỏi thường gặp về "tiễu trừ"
tiễu trừ là động từ trong tiếng Việt. Từ cũ có nghĩa là diệt trừ, loại bỏ những cái xấu hoặc gây hại. Ví dụ: "Tiễu trừ thổ phỉ."
Từ liên quan
tiễn đưa
Hành động tiễn ai đó đi, thường với ý nghĩa kính trọng hoặc lưu luyến.
tiễu
Từ cổ, có nghĩa là dẹp bỏ, trừ diệt những thứ không mong muốn.
tiễu phỉ
Dẹp trừ tình trạng cướp bóc, bạo loạn ở vùng rừng núi.
tiệc
Bữa ăn đặc biệt có nhiều món ngon, thường có đông người tham dự để kỷ niệm một dịp vui vẻ.
tiệc mặn
Tiệc được chuẩn bị với cơm và các món ăn mặn.
tiệc rượu
Tiệc có rượu cùng với các món ăn nhắm kèm.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.