tiệc rượu

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: tiệc rượu (Danh từ)

Tiệc có rượu cùng với các món ăn nhắm kèm.

Ví dụ (3)
  • 1."Bày tiệc rượu cho khách mời."
  • 2."Họ tổ chức một tiệc rượu vào cuối tuần."
  • 3."Trong tiệc rượu có nhiều món ăn hấp dẫn."

Lưu ý khi sử dụng "tiệc rượu"

Lưu ý về danh từ

"tiệc rượu" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "tiệc rượu"

tiệc rượu là danh từ trong tiếng Việt. Tiệc có rượu cùng với các món ăn nhắm kèm. Ví dụ: "Bày tiệc rượu cho khách mời."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này