tiễu

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: tiễu (Động từ)

Từ cổ, có nghĩa là dẹp bỏ, trừ diệt những thứ không mong muốn.

Ví dụ (3)
  • 1."Tiễu giặc"
  • 2."Chúng ta cần tiễu trừ những mầm mống xấu trong xã hội."
  • 3."Công cuộc tiễu trừ tham nhũng sẽ giúp đất nước phát triển mạnh mẽ hơn."

Lưu ý khi sử dụng "tiễu"

Lưu ý về động từ

"tiễu" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "tiễu"

tiễu là động từ trong tiếng Việt. Từ cổ, có nghĩa là dẹp bỏ, trừ diệt những thứ không mong muốn. Ví dụ: "Tiễu giặc"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này