tiễu phỉ

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: tiễu phỉ (Động từ)

Dẹp trừ tình trạng cướp bóc, bạo loạn ở vùng rừng núi.

Ví dụ (3)
  • 1."Đem quân đi tiễu phỉ."
  • 2."Chính phủ đang triển khai các biện pháp tiễu phỉ để giữ gìn an ninh khu vực."
  • 3."Lực lượng vũ trang sẽ thực hiện nhiệm vụ tiễu phỉ ở các huyện miền núi."

Lưu ý khi sử dụng "tiễu phỉ"

Lưu ý về động từ

"tiễu phỉ" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "tiễu phỉ"

tiễu phỉ là động từ trong tiếng Việt. Dẹp trừ tình trạng cướp bóc, bạo loạn ở vùng rừng núi. Ví dụ: "Đem quân đi tiễu phỉ."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này