tiêu tan

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: tiêu tan (Động từ)

Tan biến hoàn toàn, không còn gì sót lại.

Ví dụ (4)
  • 1."Cơ nghiệp tiêu tan thành mây khói."
  • 2."Làm tiêu tan hy vọng."
  • 3."Tất cả khổ đau đã tiêu tan sau khi sự thật được phơi bày."
  • 4."Nỗi buồn của cô ấy đã tiêu tan khi nhận được tin vui."

Lưu ý khi sử dụng "tiêu tan"

Lưu ý về động từ

"tiêu tan" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "tiêu tan"

tiêu tan là động từ trong tiếng Việt. Tan biến hoàn toàn, không còn gì sót lại. Ví dụ: "Cơ nghiệp tiêu tan thành mây khói."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này