tiễn chân

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: tiễn chân (Động từ)

(Khẩu ngữ) có nghĩa là tiễn, đi cùng ai đó đến một điểm nào đó để nói lời chia tay.

Ví dụ (3)
  • 1."Tiễn chân bạn ra ga xe lửa."
  • 2."Tiễn chân con lên đường, mẹ dặn dò đủ điều."
  • 3."Mọi người đứng tiễn chân chị đi công tác."

Lưu ý khi sử dụng "tiễn chân"

Lưu ý về động từ

"tiễn chân" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "tiễn chân"

tiễn chân là động từ trong tiếng Việt. (Khẩu ngữ) có nghĩa là tiễn, đi cùng ai đó đến một điểm nào đó để nói lời chia tay. Ví dụ: "Tiễn chân bạn ra ga xe lửa."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này